Trang chủ / Bảng giá đất

Bảng Giá Đất Toàn Quốc 2026 Mới Nhất | Tra Cứu Nhanh & Miễn Phí

Tra cứu Bảng giá đất Toàn Quốc mới nhất T07/2026 với hệ thống dữ liệu cập nhật chi tiết các tuyến đường và khu vực. Thông tin bao gồm đầy đủ giá đất ở (thổ cư), đất TMDV, sản xuất kinh doanh và đất nông nghiệp theo Quyết định của UBND từng Tỉnh/Thành phố. Đây là cơ sở pháp lý chuẩn xác để người dân và doanh nghiệp áp dụng tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng, tính tiền đền bù giải tỏa hay xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai tại bất kỳ địa phương nào trên cả nước.

Kết quả tìm kiếm (685814)
* Đơn vị tính: đồng/m²
STT Tỉnh/Thành Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
1 Tỉnh Đồng Tháp Thành phố Hồng Ngự Đường Nguyễn Thị Lựu 1,680,000 1,176,000 840,000 - - Đất TM-DV đô thị
2 Tỉnh Đồng Tháp Thành phố Hồng Ngự Đường Bà Triệu 1,800,000 1,260,000 900,000 - - Đất ở đô thị
3 Tỉnh Đồng Tháp Thành phố Hồng Ngự Đường 01 tháng 06 2,520,000 1,764,000 1,260,000 - - Đất SX-KD đô thị
4 Tỉnh Đồng Tháp Thành phố Hồng Ngự Đường Bùi Thị Xuân 1,680,000 1,176,000 840,000 - - Đất TM-DV đô thị
5 Tỉnh Đồng Tháp Thành phố Hồng Ngự Đường Lạc Long Quân 1,200,000 840,000 600,000 - - Đất ở đô thị
6 Tỉnh Đồng Tháp Thành phố Hồng Ngự Đường 22 tháng 12 4,200,000 2,940,000 2,100,000 - - Đất ở đô thị
7 Tỉnh Đồng Tháp Thành phố Hồng Ngự Đường Lê Lai 2,880,000 2,016,000 1,440,000 - - Đất TM-DV đô thị
8 Tỉnh Đồng Tháp Thành phố Hồng Ngự Đường Âu Cơ 1,200,000 840,000 600,000 - - Đất ở đô thị
9 Tỉnh Đồng Tháp Thành phố Hồng Ngự Đường Nguyễn Huệ Đường Trần Hưng Đạo Đường Võ Văn Kiệt 3,800,000 2,660,000 1,900,000 - - Đất ở đô thị
10 Tỉnh Đồng Tháp Thành phố Hồng Ngự Đường Lê Hồng Phong Đường Hùng Vương Đường Trần Hưng Đạo 6,900,000 4,830,000 3,450,000 - - Đất ở đô thị
11 Tỉnh Đồng Tháp Thành phố Hồng Ngự Đường Nguyễn Trãi Đường Nguyễn Văn Cừ Đường Võ Văn Kiệt 3,600,000 2,520,000 1,800,000 - - Đất ở đô thị
12 Tỉnh Đồng Tháp Thành phố Hồng Ngự Đường Nguyễn Huệ Đường Hùng Vương Đường Trần Hưng Đạo 8,600,000 6,020,000 4,300,000 - - Đất ở đô thị
13 Tỉnh Đồng Tháp Thành phố Hồng Ngự Đường Nguyễn Thị Minh Khai Đường Hùng Vương Đường Trần Hưng Đạo 5,800,000 4,060,000 2,900,000 - - Đất ở đô thị
14 Tỉnh Đồng Tháp Thành phố Hồng Ngự Đường Nguyễn Thị Minh Khai Đường Nguyễn Tất Thành Đường Lê Duẩn 2,900,000 2,030,000 1,450,000 - - Đất ở đô thị
15 Tỉnh Đồng Tháp Thành phố Hồng Ngự Đường Lê Lợi Đường Trần Hưng Đạo đường Nguyễn Văn Cừ 6,500,000 4,550,000 3,250,000 - - Đất ở đô thị
16 Tỉnh Đồng Tháp Thành phố Hồng Ngự Đường Nguyễn Trãi Đường Trần Hưng Đạo Đường Nguyễn Văn Cừ 6,500,000 4,550,000 3,250,000 - - Đất ở đô thị
17 Tỉnh Đồng Tháp Thành phố Hồng Ngự Đường Hùng Vương Cầu Hồng Ngự Cầu Mười Xình 3,000,000 2,100,000 1,500,000 - - Đất ở đô thị
18 Tỉnh Đồng Tháp Thành phố Hồng Ngự Đường Hùng Vương Cầu Mười Xình Cầu Mương Lớn 2,000,000 1,400,000 1,000,000 - - Đất ở đô thị
19 Tỉnh Đồng Tháp Thành phố Hồng Ngự Đường Nguyễn Huệ Đường Võ Văn Kiệt cầu 2 tháng 9 2,600,000 1,820,000 1,300,000 - - Đất ở đô thị
20 Tỉnh Đồng Tháp Thành phố Hồng Ngự Đường Thiên Hộ Dương 7,200,000 5,040,000 3,600,000 - - Đất ở đô thị

Bảng giá đất năm 2026 Toàn Quốc mới nhất được tổng hợp liên tục dựa theo các Quyết định/Nghị định mới nhất ban hành của UBND, Sở Tài Nguyên & Môi Trường của 63 Tỉnh/Thành phố trực thuộc Trung ương.

Bảng giá đất 2026 này cung cấp chi tiết giá trị khu đất theo Vị trí (Vị trí 1, Vị trí 2, Vị trí 3...), Loại đất (Đất ở đô thị, Đất ở nông thôn, Đất nông nghiệp...) từ đó giúp người dân, doanh nghiệp tự tính thuế sử dụng đất, phí chuyển nhượng, hay chi phí đền bù giải tỏa một cách chính xác.

Tại sao cần tra cứu Bảng Giá Đất 2026?

Theo quy định của Luật Đất Đai (sửa đổi), Bảng giá đất do UBND cấp tỉnh ban hành được sử dụng làm căn cứ trong các trường hợp:

  • Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân.
  • Tính tiền chuyển mục đích sử dụng đất sang đất ở.
  • Tính thuế sử dụng đất, thuế thu nhập cá nhân khi giao dịch mua bán nhà đất.
  • Tính phí và lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai.
  • Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai.
  • Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý và sử dụng đất đai.

Danh mục tra cứu nhanh bảng giá đất

Để tra cứu nhanh, quý khách vui lòng chọn Tỉnh/Thành hoặc Huyện/Thị xã cần xem tại các danh mục bên dưới:

Miền Bắc (25 Tỉnh)

Miền Trung & Tây Nguyên

Miền Nam (19 Tỉnh)

Lưu ý khi sử dụng dữ liệu từ công cụ tra cứu Bảng giá đất

Để đảm bảo tính chính xác cho các hồ sơ, thủ tục pháp lý, người xem cần lưu ý các vấn đề sau:

  • Cập nhật thời gian: Hệ thống chúng tôi cố gắng cập nhật sớm nhất.
  • Vị trí khu đất (Vị trí 1, Vị trí 2...): Cần xác định chính xác ngõ/hẻm.
  • Loại đường: Cần xác định đúng tên đường trên sổ đỏ.